Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
minh biện
đt. Bày-giãi rõ-ràng:
Việc đã rõ như ban ngày, không cần minh-biện.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
minh biện
đt. Phân biệt rõ-ràng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
thàm làm
-
thảm đỏ
-
than bụi
-
than tàu
-
than vàng
-
than xanh
* Tham khảo ngữ cảnh
Phúc M
minh biện
pháp hạn chế xuất khẩu nguyên liệu của Trung Quốc khiến Mỹ , Liên minh châu Âu và Mexico phản đối.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
minh-biện
* Từ tham khảo:
- thàm làm
- thảm đỏ
- than bụi
- than tàu
- than vàng
- than xanh