| ngẩng cổ | đt. Nhóng cổ lên cho đầu được cao: Ngẩng cổ lên nhìn. |
Một người đàn bà rón rén bước vào sàn đình với một chuỗi tiền chinh trong tay : Lạy cụ Chánh , lại các cụ ạ... Bên bàn đèn , một cậu lính cơ ngẩng cổ lên quát : Làm gì mà đến hôm nay mới đem nộp thuế? Lại còn vác những khải định ra đấy ! Ai lấy chỏ Lý trưởng gạt đi : Người nhà tôi đấy... các ông tính giùm , xem của bà ấy có bao nhiêu ruộng tất cả. |
| Gã đàn ông để bộ râu quai nón , sau tiếng cụng bia nngẩng cổuống một hơi hết ly bia rồi gật gù. |
* Từ tham khảo:
- ung nhọt
- ung thư
- ung ủng
- ùng oàng
- ùng ục
- ủng