| ngàn vàng | st. Một ngàn lượng vàng. // Quý giá, thật nhiều tiền bạc: Xt. Nhứt tiếu thiên kim PH.II. <> Chữ trinh giá đáng ngàn vàng; Ngàn vàng khôn chuộc tiếng bôi vôi (CD; HXH). |
| ngàn vàng | trgt Rất quí: Mối rằng: Giá đáng ngàn vàng, dớp nhà nhờ lượng người thương dám nài (K). |
| Đôi con mắt !... đáng giá ngàn vàng , đôi con mắt ấy ! " Cái ý nghĩ càng làm cho Lương buồn rầu : chàng nhớ tới cảnh ngộ , tới thân phận chàng , nếu Hồng đáng giá nghìn vàng , thì sự ước mong của chàng chẳng hoá hão huyền ư ? Vì chàng nghèo. |
Bây giờ em lấy chồng đâu Để anh mua biếu trăm cau ngàn vàng Năm trăm để đốt cho nàng Còn năm trăm nữa giải oan lời thề. |
| Vũ lại hỏi : "Ta nghe nói Hán vương treo giá đầu ta ngàn vàng và tước vạn hộ. |
| Nếu có giặc Mông Thát tràn sang thì cựa gà trống không thể đâm thủng áo giáp của giặc , mẹo cờ bạc không thể dùng làm mưu lược nhà binh , vườn ruộng giàu không thể chuộc được tấm thân ngàn vàng , vợ con bận không ích gì cho việc quân quốc. |
| Cô tỏ ra khá buồn nhưng không quên phát ngôn sốc : Em nguyện giữ cái nngàn vàngchờ Văn Thanh gật đầu. |
| Khán giả bất ngờ khi chị vợ tương lai của Văn Thanh Phùng Minh Thư vào để lại bình luận : Cái nngàn vànglàm gì còn nữa mà giữ... PR rẻ tiền. |
* Từ tham khảo:
- vàng tươi
- vàng-thịt
- vàng trời
- vàng ửng
- vàng cao
- vàng chạm