| vàng ửng | tt. Nh. Vàng sặm. |
| Những quả sấu tròn căng , vàng ửng , lúc lỉu từng chùm , từng chùm trông thật thích mắt. |
| Thứ bánh này không có ruốc tôm bày ở trên , ăn không chóng ngấy , nhưng nếu ông thích đậm miệng hơn một chút thì vẫn có thể điểm vào đó một hai chiếc chả lợn của một cửa hàng gần đấy , đã nục lại không pha bột , rán cứ vàng ửng lên như da đồng. |
| Cháy cứ vàng ửng ra như má một người đàn bà đẹp chịu khó tắm nắng luôn trên bãi biển ! Màu vàng đó , cứ trông cũng đã thấy ngon rồi. |
* Từ tham khảo:
- ngói
- ngói âm dương
- ngói bò
- ngói chiếu
- ngói mấu
- ngói móc