Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mật sự
dt. Việc kín:
Hợp bàn mật-sự.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
mật sự
dt. Việc kín.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
nầm nập
-
nẩm thấp
-
nấm
-
nấm
-
nấm bao giò
-
nấm bẹn
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì thế , Hạ nghị sĩ John Whittingdale của Đảng Bảo thủ cho rằng Quốc hội Anh cần phải sửa luật bảo m
mật sự
riêng tư trước sự công phá của những mạng xã hội như Twitter.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mật-sự
* Từ tham khảo:
- nầm nập
- nẩm thấp
- nấm
- nấm
- nấm bao giò
- nấm bẹn