| mật sai | đt. Sai ngầm, ra lịnh kín: Mật-sai người điều-tra vụ án-mạng. |
| mật sai | dt. Nht. Mật-sứ. |
" Được rồi ? Tao sẽ cho mày biết tay tao ? " Ngay buổi chiều bà thì thầm mật sai Thảo dọ thám Hồng và hết sức làm thế nào lấy cắp được vài bức thư của tình nhân Hồng. |
| Quý Ly mật sai người rón bước theo sau , khi gần đến lưng chừng núi , thấy cả hai hóa làm con cáo và con vượn mà đi biến mất. |
Trịnh Giác mật sai người đến quân doanh , bày tỏ lòng thành : "Mật không giám trái mệnh. |
| Mùa hạ , tháng 4 , Quý Ly cương bức vua phải xuất gia thờ Đạo giáo , ra ở quán Ngọc Thanh thôn Đạm Thủy1277 , mật sai nội tẩm học sinh Nguyễn Cẩn đi theo để trông coi. |
| Trừng tâu với Quý Ly , Quý Ly mật sai Trung đô doãn là Đỗ Tử Triệt bắt Kiều. |
| Những thổ quan do bên kia đặt , (Quý Ly) đều bí mật sai thổ nhân ở đó đánh thuốc độc giết đi. |
* Từ tham khảo:
- đi không lướt ngọn cỏ
- đi không về rồi
- đi-la
- đi lại
- đi lại như mắc cửi
- đi lạy quan về van dân