| mặt tình | dt. (Pháp): Sự-kiện thuộc về tình-cảm mà thầy kiện trưng ra để binh-vục thân-chủ mình: Cãi về mặt tình. |
Ông có biết không? Trong cuộc sống gia đình về mặt tình cảm nó có đồ thị hình sin lúc thăng , lúc giáng. |
| Hai năm trước , trong một dịp chúng tôi gặp nhau và có mmặt tìnhcờ vài ca sĩ trẻ , thấy Tâm khuyên họ : Tụi em hát bài của mình , viết cho mình mà vẫn còn ngắc ngứ chưa thuộc , đó là chưa đủ đam mê. |
| Các ruộng đồng hiện nay đang đối mmặt tìnhtrạng dư thừa phân bón trong đất. |
| Đàn ông tuy có vẻ bề ngoài rất mạnh mẽ nhưng họ lại tỏ ra yếu đuối về mmặt tìnhcảm. |
| Tuy nhiên dù nguyên nhân là gì thì xuất tinh sớm vẫn là có hại cho sức khỏe nam giới , làm rối loạn chức năng sinh dục , ham muốn tình của nam giới giảm , không những thế xuất tinh sớm còn là nguyên nhân làm cho lứa đôi suy giảm về mmặt tìnhcảm rạn nứt hôn nhân. |
| Điển hình , tại thời điểm bị mua 0 đồng , VNCB luôn đối mmặt tìnhtrạng mất thanh khoản. |
* Từ tham khảo:
- bưu chánh
- bưu chính
- bưu cục
- bưu điện
- bưu kiện
- bưu phẩm