| mặt quạu | dt. C/g. Mặt quặm, mặt người có vẻ quạu tự-nhiên, hai mày như chau lại, môi mím, mắt trông xuống: Thầy đó mặt quạu quá ! // Mặt người đang giận. |
| Khi biết việc đốt hang thất bại , hắn lầm bầm chửu tục , mặt quạu quọ Từ đêm qua tới nay hắn gặp toàn chuyện rắc rối. |
* Từ tham khảo:
- cặc bò
- căm
- căm
- căm cắc
- căm căm
- căm gan