| mặt nguyệt | dt. X. Mặt trăng. |
| Mai ngước mắt nhìn lên cái đồng hồ to tướng , to bằng cái mặt nguyệt chùa làng Mai , thì hai cái kim đen nháy mới trỏ 12 giờ trưa. |
Anh nguyền với em có mặt nhật , mặt nguyệt Có đường thuỷ kiệt , có núi sơn lâm Dầu anh lỗi đạo tình thâm Hồn về chín suối , xác cầm dương gian. |
| Cây còn (cây nêu) được làm bằng tre cao từ 20 đến 22m trên ngọn có gắn mmặt nguyệtmàu đỏ , tâm màu vàng , đường kính từ 45 đến 50cm. |
| Ông đang trầm ngâm bên vuông giấy trên chiếc bàn độc cẩn đá mmặt nguyệt. |
* Từ tham khảo:
- xuôi
- xuôi chèo mát mái
- xuôi chiều
- xuôi cò
- xuôi dòng
- xuôi gió