| mặt đỏ gay | dt. Mặt ửng đỏ vì giận, sạm nắng...: Giận cái mặt đỏ gay; Hớn-vương ăn ớt mặt đỏ gay (VD). |
| Robinson hùng hổ bước vào phòng , mặt đỏ gay. |
| Tên Mỹ nào cũng đeo kính đen lớn , mặt đỏ gay. |
Cậu lính cơ lấy hết gân guốc trên bộ mặt đỏ gay , ra sức nghiền cục sái trong cái chén mẻ. |
| Anh Dậu lẩy bẩy tiến vào trước thềm với bộ mặt đỏ gay như người đun bếp. |
| Ngày mai , yêu cầu cậu đi Ninh Hà cho tôi ! Nhìn sếp mặt đỏ gay giận dữ và đưa ra một phán quyết nặng trịch như vậy , tôi chỉ biết đứng im như đá. |
| Thấy cô vợ tồ tồ đứng trước mặt nói xong câu đó mmặt đỏ gay, Tuấn cũng thương hại nhưng vẫn không động tĩnh gì. |
* Từ tham khảo:
- cúi
- cúi
- cúi đầu
- cúi mặt khom lưng
- cụi
- cụm