| cúi đầu | đt. Gập cổ để đầu hạ xuống: Cúi đầu kẻo đụng! Cúi đầu chào. // (B) Hạ mình vâng dạ, không cãi: Ai bảo sao, cũng cúi đầu chịu. |
| cúi đầu | đgt. Khuất phục, chịu đầu hàng, chịu thua: Thà chết không chịu cúi đầu o cúi đầu nhận tội. |
Thiếu nữ thấy Trương vội cúi đầu chào rồi đợi Trương trả lời , cất tiếng hỏi Hợp : Anh có thấy người cai phu đâu không ? Hợp đáp vu vơ : Cô thử tìm xem. |
| Thỉnh thoảng Trương phải cúi đầu cho khỏi chạm vào cành cây , dưới một cái ao gần đấy. |
Trương lấy tay mở cánh cửa sổ cho mở rộng để Thu biết là có mình đứng đợi , rồi chạy ra phía cửa buồng khách , Thu đã vào tới nơi , đến lúc gặp nhau hai người ấy thản nhiên như không : Thu chào trước và Trương nghiêm trang hơi cúi đầu chào lại hình như trong một cuộc đến thăm rất thường của hai người quen. |
| Chàng cúi đầu đi thong thả. |
| Chàng nhìn Thu và thong thả rất lễ phép cúi đầu chào. |
Mỹ và Thu cùng cúi đầu nhẩm đọc tờ nhật trình Hợp vừa mở ra đặt lên bàn : Một vụ biển thủ Hãng Sellé Frères vừa có đơn kiện M. |
* Từ tham khảo:
- cụi
- cụm
- cum cúp
- cùm
- cùm cụp
- cùm kẹ