| cúi | dt. động: a) Con heo, con lợn: Heo cúi. // b) Tên một giống cá biển tiếng kêu như heo. // X. Con cúi. |
| cúi | đt. Day xuống đất, đứng, đi, quỳ nằm mà phía trước day xuống đất, một cử-chỉ hạ mình như tránh đòn, tránh đụng-chạm. |
| cúi | - 1 d. Con cúi (nói tắt). Cán bông đánh cúi. - 2 đg. Hạ thấp đầu hoặc thân mình xuống về phía trước. Cúi chào. Cúi rạp người xuống để đạp xe. Cúi mặt làm thinh. |
| cúi | dt. Con cúi, nói tắt. |
| cúi | đgt. Hạ thấp đầu hoặc thân mình xuống cho mặt hướng xuống phía dưới: cúi rạp người để chào o Kẻ nhìn tận mặt người e cúi đầu (Truyện Kiều). |
| cúi | dt Sợi bông to chưa kéo: Đánh con cúi. |
| cúi | đgt Hạ thấp đầu hoặc lưng xuống: Kẻ nhìn tận mặt, người e cúi đầu (K). |
| cúi | đt. Khom xuống: Kẻ nhìn rõ mặt, người e cúi đầu (Ng. Du). // Cúi lưng. Cúi mình. Cúi đầu. Cúi rạp xuống. |
| cúi | đg. Hạ thấp đầu hoặc lưng xuống: Kẻ nhìn tận mặt người e cúi đầu (K). |
| cúi | d. Sợi bông to chưa kéo. |
| cúi | Khom xuống: Kẻ nhìn rõ mặt người e cúi đầu (K.). Văn-liệu: Vào luồn ra cúi công-hầu mà chi (K.). |
| cúi | Sợi bông to chưa kéo. |
| Mỗi lần Trác cúi hẳn xuống để miết chiếc chổi cùn nạy những hạt thóc trong các khe , cái váy cộc , hớt lên quá đầu gối , để lộ một phần đùi trắng trẻo , trái hẳn với chân nàng đen đủi vì dầm bùn phơi nắng suốt ngày. |
Nói xong nàng lại cúi xuống thong thả quét. |
| Nàng vội vàng lên nhà trên chào mợ phán : Lạy cô ạ ! Nàng ccúigằm mặt không dám nhìn trước sau. |
Trác cố ngọt ngào phân giải , nhưng mợ phán cũng chẳng nghe : Mày đi hàng năm , bảy ngày , chơi cho chê cho chán rồi bây giờ vác mặt về đây mày còn sinh chuyện với bà ? Trác chẳng nói gì , ccúimặt vò quần áo ; mợ phán ra tận nơi cầm đầu , bẻ vặn lên rồi chõ mồm hẳn vào mặt nàng : Từ bận sau mẹ mày ốm chứ mẹ mày chết , mày cũng phải ở nhà hầu hạ bà , rửa trôn rửa đít cho con bà. |
| Nhưng mợ phán vẫn đứng ở cửa , như một cai tù coi một tội nhân làm cỏ ; nàng lại đành lủi thủi cúi khom lưng bới đất. |
Thiếu nữ thấy Trương vội cúi đầu chào rồi đợi Trương trả lời , cất tiếng hỏi Hợp : Anh có thấy người cai phu đâu không ? Hợp đáp vu vơ : Cô thử tìm xem. |
* Từ tham khảo:
- cúi mặt khom lưng
- cụi
- cụm
- cum cúp
- cùm
- cùm cụp