| ngằn | dt. C/g. Ngần, chừng mực: Nói cho có ngằn; thương tiếc không ngằn; Lấy đó làm ngằn, nhiều vô ngằn. |
| ngằn | dt. Ngần: ngằn ấy o ngằn nào o ăn nói có ngằn có lối. |
| Khoản thu nhập tăng , việc chi dùng bớt ngọ ngằn , gia đình mình vui vẻ thêm lên... À hôm rồi bố có về quê nội. |
| Em nhỏ lại bị sài đẹn , khóc ngằn khóc ngặt , không bú được. |
| San cười ngằn ngặt. |
Cái Tỉu lại khóc ngằn ngặt. |
Bà lão láng giềng vừa sang : Thế nàỏ Bác không bị bắt lên phủ , lại được tha về đấy ử Vừa nói , bà lão vừa nhanh nhảu tiến lên trên thềm và ngồi vào chiếc chõng nát , rồi tiếp : Tôi cũng khen cho bác ngỗ nghịch ! Ai lại một người đàn bà con mọn , dám đánh hai người đàn ông? Nếu phải đứa khỏe , chúng nó đánh lại thì làm thế nàỏ Cái Tỉu thức giấc và khóc ngằn ngặt. |
| Bà Tuyết ôm đứa cháu đang khongằn(`n ngặt không thôi từ nửa đêm đến giờ. |
* Từ tham khảo:
- ngắn
- ngắn bắp răng trâu, dài chão sâu cày
- ngắn chẳng đầy gang
- ngắn gọn
- ngắn hai dài một
- ngắn khố càng dễ bắt rận