| mau lên | trt. Nh. Mau kíp, lời hối: Đi nơi khác, mau lên! |
| Cái kiếp mày là phải như thế cho đến lúc xuống lỗ kia mà... Mợ phán vừa nói đến đó , thấy Trác đặt đứa con xuống đất , mợ bèn nhân dịp chạy xổ lại tát và đấm nó luôn mấy cái , và quát tháo : Cái con mẹ mày bây giờ đanh đá lắm đấy ! Nhớn mau lên mà dạy mẹ mày , kẻo chết với bà sớm ! Thằng Quý lại nức nở khóc. |
| mau lên , còn ăn cơm chứ ! Trương giật mình nhìn vào bàn tay Thu , chàng vừa sực nghĩ tới chiếc áo cánh. |
| mau lên và mua cho tôi chai rượu bia. |
| mau lên mà sang không đói lắm rồi. |
| Nhưng tiện thì không tiện tí nào... Thế vú sang thưa với bà Hai rằng tôi cũng có đi và nói với bà sửa soạn mau mau lên mới kịp tàu. |
| Nàng tự hỏi : Có nên không ? Dũng nói : Cô đi mau lên chứ. |
* Từ tham khảo:
- tòng vong
- tỏng
- tỏng tòng tong
- tỏng tỏng
- tọng
- toóc