| ngại lời | đt. C/g. Ngại miệng, khó nói ra, muốn nói mà còn e-ngại: Trông vào đau ruột, nói ra ngại lời (K). |
| ngại lời | đgt Không muốn nói ra: Trông vào đau ruột, nói ra ngại lời (K). |
| Dì cũng rất buồn tủi và không muốn quay về quê vì nngại lờixì xào bàn tán của người đời. |
* Từ tham khảo:
- động phòng
- động phòng hoa chúc
- động rồ
- động rừng
- động rừng mang tác
- động sản