| ngại | dt. Sự ngăn-trở: Chướng-ngại, phương-ngại, trất-ngại, trở-ngại. // đt. (R) Ngợ, e sợ, chưa tin-tưởng, chưa vững lòng: ái-ngại, e-ngại, lo-ngại, ngần-ngại, nghi-ngại; Đành thân-phận thiếp, ngại danh-giá chàng (K). |
| ngại | dt. (thực) C/g. Ngải, cây thuốc cứu X. Cứu (thực). // Già từ 50 tuổi sắp lên. |
| ngại | - đgt. 1. Cảm thấy cần phải tránh vì không muốn gánh chịu, không muốn có liên luỵ: ngại đường xa ngại va chạm. 2. Cảm thấy lo lắng, không yên lòng vì sợ có điều không hay xảy ra: ngại cho tương lai của con nếu lấy phải người chồng như vậy. |
| ngại | đgt. 1. Cảm thấy cần phải tránh vì không muốn gánh chịu, không muốn có liên luỵ: ngại đường xa o ngại va chạm. 2. Cảm thấy lo lắng, không yên lòng vì sợ có điều không hay xảy ra: ngại cho tương lai của con nếu lấy phải người chồng như vậy. |
| ngại | đgt E sợ những khó khăn sẽ gặp: Có tài thì ngại gì không có chỗ dùng (HgĐThúy); Đường đi khó, không khó vì ngăn sông cách núi, mà khó vì lòng người ngại núi, e sông (NgBáHọc). |
| ngại | đt. E, sợ: Đành thân phận thiếp, ngại danh giá chàng (Ng.Du) Dây uyên kinh dứt, phiếm loan ngại chùng (Đ.thị.Điểm) |
| ngại | .- đg. Cg. Ngại ngùng. E sợ những khó khăn sẽ gặp: Đường xa chớ ngại Ngô, Lào (K). |
| ngại | 1. Ngăn-trở: Đi đường không gặp trở-ngại. Văn-liệu: Đành thân phận thiếp, ngại danh giá chàng (K). Trông vào đau ruột, nói ra ngại lời (K). Về nhà thẹn mặt, xuất hành ngại chân (Nh-đ-m). Dây uyên kinh đứt, phiếm loan ngại chùng (Ch-Ph). 2. E, sợ: Đi đêm ngại cướp. |
| Bỗng bà thẫn thờ , vẻ lo nngạihỏi con gái : Anh mày mãi không thấy về nhỉ ? Thì mẹ lo gì , khuya đã có trăng. |
Lúc đó bà Thân mới nhớ ra hôm ấy là mười tư , và mới hết lo nngạivề nỗi Khải sẽ phải lần mò trong tối đêm mới về được đến nhà. |
| Mợ lo nngạirằng với cái sắc đẹp đó , Trác sẽ có thể quyến rũ được cậu phán một cách dễ dàng. |
| Trương làm bộ ngần ngại nhưng sau cũng ngồi vào đánh. |
| Trương chắc ở nhà ai cũng tin như vậy vì hôm qua khi về tới nơi thấy chàng gầy , ai cũng tỏ vẻ ái ngại khuyên chàng không nên ham sự học hành quá độ. |
| Nếu Thu cũng đã thấy ngại như chàng , Thu sẽ theo cách lười nhất nghĩa là cứ việc ở nhà đợi. |
* Từ tham khảo:
- ngại ngùng
- ngam ngám
- ngàm
- ngám
- ngan
- ngan cánh trắng