| mãn nguyệt | trt. Đầy tháng, đúng một tháng. // (R) Đúng ngày tháng: Mãn-nguyệt khai-hoa sinh đẻ) // dt. Mặt trăng tròn. |
| mãn nguyệt | tt (H. nguyệt: tháng) Nói phụ nữ có mang đã đến ngày sinh nở: Đến kì mãn nguyệt sinh ra, trên trời mây phủ, dưới nhà hương xông (Thiên Nam ngữ lục). |
Vâng. Chờ khi dì mãn nguyệt khai hoa xong , có muốn về trại với thầy tôi ở tỉnh trên , thì tùy ý |
* Từ tham khảo:
- thanh
- thanh âm
- thanh bạch
- thanh bần
- thanh bình
- thanh cảnh