| mày tao | đdt. Cách xưng-hô với người ngang vai hoặc nhỏ hơn, với bạn thân, hoặc khi giận. |
| mày tao | bt. Mày và tao, xưng hô giữa kẻ ngang hàng với kẻ dưới hay với bạn bè. |
| Trông mày tao sợ quá , Trương ạ. |
| Giấy truy nã mày tao cầm trong tay đây. |
| Chúng tôi đều đã lớn , tôi không thể tiếp tục "mày mày tao tao" với nó. |
| Thưa ngài , ngài có nhớ phủ toàn quyền vừa rồi có một tờ thông tư cho quan lại rằng không được dùng đến những chữ mày tao với dân sự chăng. |
| Trong cuộc nói chuyện , ông Hùng liên tục xưng hô mmày tao, còn nữ nhân viên vẫn nhã nhặn. |
| Chúng tớ vẫn gọi nhau là mamày taoà Ông Hà cười lớn và nói oang oang , như vừa tu rượu Làng Vân quê ông Mình còn hơn tuổi Điềm. |
* Từ tham khảo:
- nghịch lí
- nghịch mắt
- nghịch ngợm
- nghịch nhĩ
- nghịch như quỷ sứ
- nghịch phách