| ngả màu | đt. Trổ màu khác: Tóc đã ngả màu. |
| Nhờ thế , cái áo ấm may bằng nhung Tàu đã bắt đầu ngả màu và rụng lông của ông giáo được leo lên cái giá hai mươi thưng. |
| Thức ăn ngả màu đen , mỗi lần nuốt một miếng cơm phải rướn cổ cao , gắng trệu trạo để tìm vị mặn rồi cố nuốt cho trôi xuống họng. |
| Một Địa Trung Hải xanh rờn quanh năm , chỉ mới buổi chiều tóc xõa bay trong gió , cô đi với phơi phới tin yêu , thì đến đêm , khi biển ngả màu tím thẫm , cô đã ngồi bên bờ biển , quán vắng , lặng lẽ khóc , lòng ngổn ngang , rối tung vì giấc mơ anh. |
| Bác sau đó đưa chú sâu lên bếp lửa , nướng cho đến khi lớp da bên ngoài ngả màu vàng đen. |
| Vẫn chiếc khăn rằn đỏ vắt vai và bộ quần áo tơ dệt ngả màu. |
Người ngồi đấy , đầu đã điểm hoa râm , râu đã ngả màu. |
* Từ tham khảo:
- cả sông đông chợ
- cả sợ
- cả sông đông chợ, lắm vợ nhiều con
- cả thảy
- cả thèm chóng chán
- cả thẹn