| cả sợ | đt. Quá sợ, sợ tái mặt, sợ lấm-lét: Nghe nhắc đòn, em cả sợ. |
| cả sợ | đgt. Sợ lắm, quá sợ: cả sợ đâm quẩn. |
| cả sợ | tt Sợ sệt quá: Tính nó đã cả sợ lại còn doạ nó. |
| cả sợ | bt. Sợ lắm. |
| cả sợ | t. 1. Hay sợ sệt. 2. Sợ lắm. |
| cả sợ | Sợ quá. |
| Nhà vua nghe tin cả sợ. |
| Thằng Lãng không chịu rời tay ông giáo , bíu lấy vạt tơi lá của cha tò mò nhìn ánh đuốc bập bùng khi mờ khi tỏ cũng quên cả sợ. |
| Không thể dằn được nữa , quên cả sợ hãi , An đi ra phía cửa lớn , qua vườn nhà cũ. |
| Bất chấp cả sợ hãi anh xốc bạn lên cổ cõng Thêm lội theo bờ suối. |
| Vua cả sợ xin tha tội , anh bảo quân sĩ của hắn vứt cha con hắn xuống biển rồi lên làm vua. |
| Bất chấp cả sợ hãi anh xốc bạn lên cổ cõng Thêm lội theo bờ suối. |
* Từ tham khảo:
- cả sông đông chợ, lắm vợ nhiều con
- cả thảy
- cả thèm chóng chán
- cả thẹn
- cả thể
- cả thuyền to sóng