| cả thẹn | tt. Dễ xấu hổ, hay nhút nhát, thiếu mạnh bạo: tính cả thẹn o Con trai gì mà cả thẹn như thể con gái ấy. |
| cả thẹn | tt Hay thẹn thò; Dễ xấu hổ: Anh ấy định đến xem mặt, nhưng cô ấy cả thẹn cứ ở trong buồng. |
| Già kể cho trẻ , kẻ văn vẻ tô điểm những thiếu sót , người cả thẹn gạn lọc những điều thô lỗ. |
| Cái gì khiến ta thao thức ? Can đảm lên An ! Mày phải nói rõ với mày điều mày giấu diếm và cả thẹn , vì tự ái , vì đủ thứ lý do. |
| Hơn mọt năm nay , Sài đi bộ đội , chị em mới bảo Sài chê cô là ít nói và cả thẹn. |
| Hơn mọt năm nay , Sài đi bộ đội , chị em mới bảo Sài chê cô là ít nói và cả thẹn. |
Ô kê ! Nếu thích thì ông chủ tịch còn có nhiều dịp để được thích nữa nhưng không phải vì thế mà mắt cứ hau háu nhìn sang cô em gái hiền lành và hay cả thẹn của tôi như vậy. |
* Từ tham khảo:
- cả thể
- cả thuyền to sóng
- cả tiếng
- cả tiếng dài hơi
- cả tiếng nhiều lời
- cả tin