| mà rằng | lt. Mà nói như vầy, tiếng nối một hành-động với một lời nói: Anh ta cản lại mà rằng: "Hãy nghe tôi, đừng đi mà có hại". |
| Đợi Liên kể xong , chàng toan vào nhà cự bạn thì Liên lại gạt đi mà rằng : Anh đừng vào vội. |
| Nàng cúi xuống nhặt tờ báo lên , hí hửng mà rằng : Có mình ạ. |
| Rồi bà ta lay Minh dậy mà rằng : Có cô nào đến hỏi gì bác đấy. |
| Khi nghe Mai nói đến đây , cô Hàn vội lại gần sập rồi dằn từng tiếng bảo chồng : Ðấy ông coi , tôi đoán có sai đâu ? Ông Hàn gạt đi mà rằng : Thì bà hãy cho cô ấy nói dứt lời đã nào. |
Người vú vừa quay đi thì Khanh đã sầm ngay mặt lại lườm tôi mà rằng : Đàn bà , con gái , nửa đêm còn hỏi với han gì ? Sao cậu không sai vú già tống khứ đi cho rồi. |
| Người vợ , thấy gió lạnh , kéo cái khăn choàng che nửa mặt mà rằng : Nhưng nghĩ cho cùng thì “trùng cửu đăng cao” để tiếc nuối trăng thanh gió mát chưa chắc đã hoàn toàn đúng. |
* Từ tham khảo:
- ơn nặng nghĩa dày
- ơn nghĩa
- ơn ớn
- ơn sâu nghĩa nặng
- ơn sâu nghĩa trọng
- ơn trả nghĩa đền