| lùm bụi | dt. Lùm và bụi, nơi rậm-rạp: Chỗ đó đầy lùm-bụi. |
| Nhìn về nơi tít tắp , chỉ thấy ánh phản quang của ráng chiều sắp tắt từ mặt nước dòng kênh hắt lên những lùm bụi ven bờ. |
| Trên các trảng rộng và chung quanh những lùm bụi thấp mọc theo các lạch nước , nơi mà sắc lá còn xanh , ta có thể nghe tiếng gió vu vù bất tận của hàng nghìn loại côn trùng có cánh không ngớt. |
| Con cọp cứ quanh quẩn kêu " béo... béo... " trong những lùm bụi chung quanh. |
Ờ hai bên bờ sông không có lùm bụi cây cối gì... Nhưng Võ Tòng cương quyết " phục " chỗ đó. |
| Có vài loài hoa lạ màu tím nhạt đang nằm e ấp trong lùm bụi khiến anh dừng lại ngơ ngẩn giây lâu. |
* Từ tham khảo:
- miên-dương
- miên-lực
- miên-miên
- miên-bịnh
- miên-du
- miên-dược