| luyện chỉ | đt. Đốt ngón tay, một cách thử-thách theo phái thiền-định. |
| Lầu Năm Góc bác cáo buộc huấn lluyện chỉhuy cho IS. |
| Mỹ bác cáo buộc huấn lluyện chỉhuy cho IS Ảnh : Vnexpress. |
| Suốt 5 ngày tập trung vừa qua , thời gian các cầu thủ ra sân tập lluyện chỉkhoảng 10 tiếng đồng hồ , trong đó có duy nhất một buổi tập thể lực với tạ và cường độ không quá nặng. |
| Nhà cách trung tâm tập lluyện chỉkhoảng 20 kilomet , nhưng muốn về cũng không dễ. |
| Dù thời gian huấn lluyện chỉdiễn ra trong một tháng nhưng quãng thời gian đó , các em phải sinh hoạt , rèn luyện như một người lính thực thụ. |
| Tuy nhiên , quá trình huấn lluyện chỉthực sự bắt đầu khi họ được gia nhập vào hàng ngũ lính đặc nhiệm. |
* Từ tham khảo:
- xuyên-lưu
- xuỵt
- xun
- xun-xoăn
- xung gan
- xung-hãm