| xuyên lưu | dt. Dòng nước dưới sông. |
| Đối với tình trạng đường sá bị hư hỏng là do xe tải trọng nặng thường xxuyên lưuthông nên mặt đường ở một số đoạn bị bong tróc. |
| Tiếng miền Nam , tiếng miền Bắc Ba tôi thường xxuyên lưudiễn ; anh Hai đi bộ đội , lái xe ở Trường Sơn ; chị Ba đi học xa , ở nhà chỉ có hai má con tôi. |
| Số là , qua công tác TTKS , Trung tá Quyết đặc biệt chú ý đến chiếc xe khách BKS 37... thường xxuyên lưuthông từ Nghệ An vào Đắc Nông và ngược lại. |
| Tuy nhiên , nếu tính cả số người thường xxuyên lưutrú dài hạn trên địa bàn thành phố thì lên đến khoảng 13 triệu người. |
| Tuy nhiên , nếu tính cả số người thường xxuyên lưutrú dài hạn trên địa bàn thành phố thì lên đến khoảng 13 triệu người gây nên nhiều áp lực về hạ tầng , giao thông Nhiều ý kiến trái chiều Diện tích sàn nhà ở bình quân tối thiểu bao nhiêu mét vuông/người nhằm phù hợp quy định mới từng nảy sinh nhiều ý kiến trái chiều. |
| Trong đó , rất nhiều người dân thường xxuyên lưuthông qua khu vực Lê Văn Lương lo ngại tình trạng tắc đường sẽ càng thêm trầm trọng. |
* Từ tham khảo:
- dật huyết
- dật lạc
- dật sĩ
- dật sử
- dật sự
- dâu