| rỗng bụng | tt. Có cái lòng rỗng, trống bên trong: Cái trống nào cũng rỗng bụng // (B) Dốt đặc, không biết chữ nhứt: Nói nhiều mà rỗng bụng. |
| Vớ vẩn , vớ vẩn và nhăng nhố hết ! Thi Hoài tò mò nhìn vào bên trong lô cốt qua một khung cửa hẹp ! Anh sững người : Con quái vật này không bị rỗng bụng. |
* Từ tham khảo:
- chủ nghĩa vị lai
- chủ nghĩa vị lộc
- chủ nghĩa vị tha
- chủ nghĩa vô chính phủ
- chủ nghĩa vô thần
- chủ nghĩa xã hội