| xuỵt | đt. Ra hiệu ngăn-cản bằng hơi xì ra ở miệng chúm lại: Xuỵt cho nó nín. |
| xuỵt | đgt Như Xuýt: Xuýt chó vồ con chim mới bắn rơi. |
Có tiếng chân giẫm thình thịch vòng sau quán men ra gốc cây Tư Mắm nhẹ nhàng đứng dậy , đưa ngón tay lên mồm xuỵt một tiếng. |
Rồi đề nghị luôn : Con đừng quấy rầy em nữa nhé ! Ðể em học bài ! Mặt Mụn rét quá , cúp máy ngay tút xuỵt. |
| Lần này gặp Đệ nhị... xuỵtỵt ! Người đàn bà vờ úp mặt xuống tấm vải dù. |
| Rồi bà nó đi vào , thắp hương trên bàn thờ vừa khấn vừa xuỵt xoạt khóc. |
* Từ tham khảo:
- gác-đê-nan
- gác-điêng
- gác-đờ-bu
- gác-đờ-co
- gác-đờ-sen
- gác lửng