| luỵ rơi | dt. Nh. Luỵ nhỏ: Luỵ rơi lã-chã. |
Ai làm bầu bí đứt dây Chàng nam thiếp bắc , gió tây lạnh lùng Ai làm cá bống đi tu Cá thu nó khóc , cá lóc nó rầu luỵ rơi hột hột , cơ cầu lắm bớ em ! Ai làm cái nón quai thao Để cho anh thấy cô nào cũng xinh Ai làm cách trở sâm thương Ai làm rời rã oan ương dường này. |
Cầm tay đưa bạn lên đàng Kẻ về người ở đôi hàng luỵ rơi. |
* Từ tham khảo:
- bẽn
- bẽo
- bẹp tai
- bê-chệ
- bề tê bề tải
- bễ-nghễ