| bẽn | tt Có vẻ thẹn thùng: Phải ra chào bà mẹ chồng tương lai, chị ấy bẽn lắm. |
| bẽn | t. Thẹn thùng. |
| bẽn | Dáng hổ thẹn. |
| Bà Thân bbẽnlẽn như hơi xấu hổ trong bộ quần áo nâu cứng và dày , trái hẳn với những quần áo mỏng mảnh sặc sỡ của bà Tuân , cậu phán và mợ phán. |
| Chàng bbẽnlẽn không dám nhìn nàng , mà Trác cũng hơi hổ thẹn , tìm cách lánh xa. |
Loan bẽn lẽn cúi mặt , đôi má hay hay đỏ : Anh giáo nói thế mà đúng. |
Hàng " cà phê " sang trọng quá khiến Loan bẽn lẽn ngồi yên. |
| Khiết và Đoàn đưa tay bắt tay chàng , còn Thu thì đứng nhìn chàng nửa như buồn rầu , nửa như bẽn lẽn. |
| Chàng nhận thấy rằng cái tính bẽn lẽn ấy chàng vừa mới có. |
* Từ tham khảo:
- tân-dịch
- tân-độ
- tân-nhuận
- tân-cần
- tân-dậu
- tân-di