| tân dịch | dt. Nước miếng, nước bọt. |
| Một vài thực phẩm khác Ốc : Ốc làm thức ăn , nhuận táo sinh ttân dịch. |
| Sâm Wisconsin vị ngọt hơi đắng , hậu ngọt (cam , khổ , cam) , tính lạnh , có công dụng bổ khí dưỡng âm , thanh hư nhiệt , sinh ttân dịch, trừ phiền khát , thường được dùng để chữa các chứng khí suy kiệt , âm hư hỏa vượng , khái suyễn , đàm huyết , hư nhiệt phiền táo , nội nhiệt tiêu khát , miệng táo họng khô. |
| Không nên uống nước cam vào buổi tối vì nước cam có tác dụng sinh ttân dịch, lợi tiểu dễ gây đi tiểu và mất ngủ. |
| Tác dụng của quả bí : Thanh nhiệt , giải khát , sinh ttân dịch. |
* Từ tham khảo:
- nương theo
- nương tử
- nương tựa
- nường
- nướng
- nướng lụi