Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nê sa
dt. Bùn và cát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tẹc
-
tem
-
tem tẻm
-
tem tép
-
tem thư
-
tèm hem
* Tham khảo ngữ cảnh
Hạ hay bảo với Tâm , với Phương , với già làng
nê sa
, với mọi người , Hạ thương nơi này.
8.
Ðêm cuối cùng Hạ ở Nậm Coóng , già làng
nê sa
tổ chức cuộc rượu ngô , điệu hát phưn với tiếng khèn bập bùng bên ánh lửa
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nê-sa
* Từ tham khảo:
- tẹc
- tem
- tem tẻm
- tem tép
- tem thư
- tèm hem