| nể mặt | - Nh. Nể, ngh. 1. |
| nể mặt | Nh. Nể (ng. 1). |
| nể mặt | đgt Thấy mặt người nào mà quí mến: Sư càng nể mặt, nàng càng vững chân (K). |
| nể mặt | .- Nh. Nể, ngh. 1. |
Nhạc gặp Nguyễn Thung vỗ về , an ủi : Chúng không dám truy kích tức là còn nể mặt ông. |
| Cho đến lúc ông ra về , Long vương còn đem vàng bạc tống tiễn rất nhiều để mong ông nể mặt. |
À ! Mày thách ông phải không? Hừ ! Thấy ông nể mặt mày càng làm già ! Được ! Ông thử cho mày biết tay ! Này thách ! Này thách ! Này thách ! Mỗi tiếng này thách từ miệng ông Cai đã đưa ra , chị Dậu lại được hai ba quả thụi vào ngực. |
| Đ.mạ , bọn bay tới đất Đông Hà nầy phanể mặt(.t ông nội bay chứ |
| Rồi chẳng nể mặt tôi , con Lục Lạc thoăn thoắt vặt từng quả chuối tung lên bờ. |
| (PetroTimes) Vì nnể mặtcác đồng minh , Pháp gần đây nói rằng hoãn kế hoạch giao cho Nga tàu chiến Mistral để...chờ tình hình Ukraina ! |
* Từ tham khảo:
- nể nang
- nể núng
- nể rừng chẳng dám động dây
- nể vì
- nệ
- nệ cổ