Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lỡ chiều
tt. Không đúng buổi, sái với lệ-thường:
Cá lỡ chiều.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cuộcbể dâu
-
cuộc đỏ đen
-
cuộc đời
-
cuộc sống
-
cuộc vuông tròn
-
cuối
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh đang cỡi ngựa qua kiều (cầu)
Thấy em đứng đó
lỡ chiều
anh thương.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lỡ chiều
* Từ tham khảo:
- cuộcbể dâu
- cuộc đỏ đen
- cuộc đời
- cuộc sống
- cuộc vuông tròn
- cuối