| cuộc đời | dt. Lúc hồi sung-sướng hay cực khổ, giàu hay nghèo của một đời người: Cuộc đời gió bụi; Cuộc đời lên voi xuống chó. |
| cuộc đời | - dt. Quá trình sống và sinh hoạt của người ta: Sống một cuộc đời gương mẫu về mọi mặt. |
| cuộc đời | dt. 1. Quá trình sống của một con người, một cá thể sinh vật từ lúc sinh ra đến lúc chết: cuộc đời vất vả gian lao o một cuộc đời ngắn ngủi. 2. Toàn bộ đời sống xã hội với những sự kiện, hoạt động xảy ra trong đó: yêu cuộc đời o không nên xa lánh cuộc đời. |
| cuộc đời | dt Quá trình sống và sinh hoạt của người ta: Sống một cuộc đời gương mẫu về mọi mặt. |
| cuộc đời | d. Quá trình sống và sinh hoạt của người ta: Cuộc đời gương mẫu. |
Trên đường cơn gió thổi bay lên mấy chiếc lá khô và một ít bụi trắng , khiến Trương cảm thấy nỗi hiu quạnh của cuộc đời cô độc chàng sống đã mấy năm nay. |
| Chỉ ngồi gần Thu , Trương đã thấy trong người đổi khác , cuộc đời và cảnh trời đất lúc đó cũng nhiễm một vẻ khác hẳn lúc thường. |
| Mấy bông hoa bóng âm thầm gợi chàng nghĩ đến những cái vui của cuộc đời nở ở những nơi khác. |
| Tuy Quang đối với chàng không thân gì lắm mà chàng cũng thấy Quang đi là bỏ chàng đi hẳn để lại một mình chàng trơ vơ trước cuộc đời. |
| Hôm đưa thư , chàng đã bị xúc động đến một bực rất cao nên sau đó chàng cảm thấy rõ cái bằng phẳng , cái yên ổn nhạt nhẽo của cuộc đời. |
| Tuy là cuộc đời sống gần Thu. |
* Từ tham khảo:
- cuộc vuông tròn
- cuối
- cuối bãi đầu ghềnh
- cuối cùng
- cuối đất cùng sông
- cuối đất cùng trời