| cuộc sống | dt. Hiện thực đời sống với toàn bộ quá trình sống, hoạt động của một con người, một cộng đồng hay toàn xã hội: cuộc sống vất vả o cải thiện cuộc sống cho nhân dân lao động. |
| cuộc sống | dt Quá trình sinh hoạt của một người: Cuộc sống lao động hoà bình của nhân dân ta (Đỗ Mười). |
| cuộc sống lại bắt đầu hoạt dống. |
Nghĩ đến ngày bắt đầu phải đi làm , Trương ngao ngán thấy hết cả cái vị của một cuộc sống gượng , cái nhọc nhằn của những công việc làm bất đắc dĩ. |
| Anh lạ lắm. Anh hỏi thế làm gì ? Không làm gì cả ? Chàng thuê xe thẳng đến nhà Thu ngồi nói chuyện với Mỹ , chàng lấy làm lạ không thấy ngượng gì cả , tự nhiên như không , chàng kể qua loa cho mỹ nghe biết về về cuộc sống của chàng ở Hải Phòng |
| Nước chè hàng cọ vẫn ngon như ngày trước đấy chứ ? Chàng không thích uống nước chè tươi lắm nhưng lúc này chàng muốn uống thử một bát , cho đó là một cái thú quê mùa mộc mạc hợp với cuộc sống chàng định sống ngày nay. |
Chàng có ý tưởng so sánh công việc đặt những viên đất nhỏ và giống nhau của lũ kiến với cuộc sống của Trường và Đính , hai anh chàng , cuộc sống vô vị và ngày nọ tiếp theo ngày kia giống nhau như những viên đất kia. |
Dũng nhìn ông Hai trên vẻ mặt hiền lành và lúc nào cũng buồn bã của ông , Dũng như thấy rõ hết cả những nỗi đau thương của các nhà nho lỡ vận chỉ còn sống để nhớ tiếc thời đại cũ và vẫn phải chật vật để mưu lấy cuộc sống thừa ấy. |
* Từ tham khảo:
- cuối
- cuối bãi đầu ghềnh
- cuối cùng
- cuối đất cùng sông
- cuối đất cùng trời
- cuối mặt đầu mày