| lỡ cuộc | trt. Dở cuộc, công-cuộc bị lỡ-dở: Đang chơi, bị lỡ cuộc. |
| Giống hoa quý hiếm mà như người con gái lỡ cuộc yêu , chẳng mấy khi chịu nở vào dịp Tết , cứ lặng thầm xòe cánh trắng muốt tinh khôi trong muộn màng với hương thơm dịu dàng không thứ đào nào có được. |
| Chị Hoa , nhân viên kinh doanh của một siêu thị lớn ở Hà Nội chia sẻ : Tôi đã từng lỡ mất vài hợp đồng vì bỏ llỡ cuộcgọi đến. |
| Từ khi tôi sử dụng tiện ích Lời nhắn thoại của VinaPhone thì mọi việc trở nên dễ dàng hơn , tôi có thể biết được đã bỏ llỡ cuộcgọi của ai hoặc có thể nghe được lời nhắn mà họ để lại. |
* Từ tham khảo:
- khể
- khêu gan
- khì
- khỉ-nghĩa
- khỉ-phục
- khinh-dể