| lộng ngôn | đt. Nói càn, không kiêng-dè. |
| lộng ngôn | đt. Nói lời quá đáng, phạm thượng. |
| Thế thì , không có nghĩa gì mà bạn lại đi xúc phạm một vị tướng tài của lịch sử dân tộc Việt Nam như đại tướng Võ Nguyên Giáp như thế , bạn llộng ngônvà thể hiện sự cố tình thiếu kiến thức chính trị lẫn nền tảng văn hóa như vậy khi bạn đang sống trên đất nước của chúng tôi". |
* Từ tham khảo:
- kếtphát phu thê
- kết quả
- kết tầng
- kết thái trương đăng
- kết thảo hàm hoàn
- kết thân