| ghẹ | đt. (động): Loại cua biển vỏ trắng có hoa, càng ngoe dài, thịt nhiều và ngọt: Con ghẹ // (R) Kẻ ngang-tàng, ngược-ngạo: Ông ghẹ, ngang như ghẹ, ngang quá ghẹ. |
| ghẹ | - 1 dt. 1. Loại cua biển vỏ trắng có hoa, càng dài, thịt nhiều và ngọt hơn cua: con ghẹ. 2. Kẻ bạo ngược, ỷ thế hiếp người: ông ghẹ ngang quá ghẹ. - 2 đgt. Bám vào, nhờ vào để được việc mà không phải tốn kém: ăn ghẹ cho trẻ bú ghẹ hàng xóm đi ghẹ xe. |
| ghẹ | dt. 1. Loại cua biển vỏ trắng có hoa, càng dài, thịt nhiều và ngọt hơn cua: con ghẹ. 2. Kẻ bạo ngược, ỷ thế hiếp người: ông ghẹ o ngang quá ghẹ. |
| ghẹ | đgt. Bám vào, nhờ vào để được việc mà không phải tốn kém: ăn ghẹ o cho trẻ bú ghẹ hàng xóm o đi ghẹ xe. |
| ghẹ | dt Thứ cua bể mai có hoa: Đi nghỉ mát về, đem theo một xóc ghẹ. |
| ghẹ | đgt, trgt Nhờ vào nhân dịp người ta đương thực hiện điều gì: Người ta đương ăn, đến xin ăn ghẹ; Đi ghẹ xe đến trường. |
| ghẹ | .- ph. Nhờ vào, bám bào: Ăn ghẹ; Đi ghẹ xe. |
| ghẹ | Bám, nhờ: Ăn ghẹ. Đi ghẹ xe. |
| ghẹ | Xem "gà mái ghẹ". |
| Tiếng gáy có thể làm co rúm những con gà mái hoa mơ đang tuổi gghẹtrống ở nhà hàng xóm. |
| Ông Trà bảo , giống gà này 3 ,8 4kg còn chưa mọc đủ lông , chưa biết gghẹmái , thịt chưa ngọt nên luộc hãy còn nát. |
| Mẹ cần đa dạng hơn nữa các thực phẩm giàu canxi cho con như cua , gghẹ, tôm nhỏ ăn cả vỏ , tép khô , cá kho nhừ xường , lòng đỏ trứng gà , rau màu xanh đậm... Thiếu đa dạng bữa ăn Ngoài ra , nên bổ sung thêm sữa và các chế phẩm từ sữa để bù đắp 50% lượng canxi thiếu hụt cho trẻ. |
| Nhiều hải sản khác như cá dìa , dò , cá bống , tôm , cua , gghẹ, hàu... ở tầng đáy chết hàng loạt. |
| Ngoài ra , các loại hải sản tươi sống đặc biệt là tôm hùm bông , nhum , gghẹ, sò , tôm , trứng cá Caviar. |
| Căn cứ các quy định trên , trường hợp cơ sở kinh doanh thực hiện dịch vụ sơ chế , bảo quản sản phẩm nông nghiệp (nhận gghẹnguyên liệu luộc gỡ thịt ướp lạnh) thì doanh thu dịch vụ thu được thuộc đối tượng chịu thuế GTGT với thuế suất 5%. |
* Từ tham khảo:
- ghẹ ổ
- ghém
- ghen
- ghen
- ghen ăn
- ghen ăn ghét ở