| ghém | tt. C/g. Nộm, món rau ăn kèm với bún, nước lèo và thịt cá: Ăn ghém, rau ghém. |
| ghém | - t. Nói các thức ăn thực vật ăn sống: Ăn ghém; Rau ghém; Cà ghém. |
| ghém | dt. Những thứ rau quả dùng ăn sống trong bữa ăn nói chung: rau ghém o Bao giờ rau diếp làm đình, Gỗ lim làm ghém thì mình lấy ta (cd.). |
| ghém | dt Món rau hay quả ăn sống: Hôm nay ăn ghém vì xót ruột. tt Nói thứ rau hay quả ăn sống: Rau ghém; Cà ghém. |
| ghém | bt. Chỉ các thứ dùng để ăn kèm với cá-thịt: Rau ghém, cà ghém. // Rau ghém. |
| ghém | .- t. Nói các thức ăn thực vật ăn sống: Ăn ghém; Rau ghém; Cà ghém. |
| ghém | Tiếng gọi chung các thứ rau sống dùng để ăn kèm với thịt, cá: Đồ ăn ghém, dấm ghém, cà ghém. Văn-liệu: Bao giờ rau diếp dựng nên cột đình, Gỗ lim ăn ghém, thì mình lấy ta (C-d). |
| Mấy cái quần áo cũ vá rách chị đã gói ghém trong cái khăn vuông , cùng với cái lược con ba xu , một cái gương tròn nhỏ và một hộp sáp cô Ba , đó là tất cả những thứ chị có. |
Bao giờ rau diếp làm đình Gỗ lim ăn ghém thì mình lấy ta Bao giờ chạch đẻ ngọn đa Bồ câu đẻ nước thì ta lấy mình. |
BK Bao giờ rau diếp làm đình Gỗ lim làm ghém thời mình lấy ta Bao giờ chạch đẻ ngọn đa Bồ câu đẻ nước thì ta lấy mình. |
Bao giờ rau diếp làm đình Gỗ lim ăn ghém thời mình lấy ta Bao giờ chạch đẻ cành đa Sáo đẻ dưới nước thì ta lấy mình. |
Bao giờ rau diếp làm đình Gỗ lim ăn ghém thì mình lấy ta Bao giờ chạch đẻ ngọn đa Bồ cu ấp nước thì ta lấy mình. |
Bao giờ rau diếp làm đình Gỗ lim ăn ghém thì mình lấy ta Bồ câu ấp nước thì ta lấy mình. |
* Từ tham khảo:
- ghen
- ghen ăn
- ghen ăn ghét ở
- ghen ăn ghét uống
- ghen ăn tức ở
- ghen bóng ghen gió