| ghé lưng | - Cg. Ngả lưng. Nằm tạm một lúc: Ghé lưng cho đỡ mệt. |
| ghé lưng | đgt. 1. Nằm nghỉ một tí: mệt quá, ghé lưng một tí. 2. Cùng chung sức với người khác trong công việc: Ghé lưng vào cùng với anh em. |
| ghé lưng | đgt Nằm tạm một lúc: Đi đường mệt, phải ghé lưng ở quán nước. |
| ghé lưng | .- Cg. Ngả lưng. Nằm tạm một lúc: Ghé lưng cho đỡ mệt. |
| Không ngờ con bé lại kêu giọng như sắp khóc : Má , má ơi ! Chị Sứ không thể nín im được nữa , vội lên tiếng : Má đây nè , con ! Con nằm đó ngủ , để má đi nấu nước cho mấy chú uống ! Không , con không ngủ... Con đi nấu nước với má ! Chị Sứ ghé lưng vào cạnh phiến đá , bảo con : Lại đây ! Con bé lồm cồm bò tới , ôm choàng lấy cổ mẹ. |
* Từ tham khảo:
- ghẹ
- ghẹ
- ghẹ gẫm
- ghẹ ổ
- ghém
- ghen