Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nạt dội
đt. Nạt bắt dừng lại, thối lại, không cho tiến lên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dược chất
-
dược chính
-
dược điển
-
dược độc
-
dược học
-
dược khí
* Tham khảo ngữ cảnh
Tía nuôi tôi nạt một tiếng cọp , tiếng
nạt dội
vang rừng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nạt dội
* Từ tham khảo:
- dược chất
- dược chính
- dược điển
- dược độc
- dược học
- dược khí