| lọt qua | tt. Lọt ngang từ bên nây qua bên kia: Sợi chỉ lọt qua trôn kim // (B) Thoát khỏi chỗ ngăn: Lọt qua vòng loại. |
| Chàng nhìn về có ánh sáng lọt qua , gọi thầm : Em Thu , em Thu... Đến lúc đó Trương mới nhất quyết viết thư cho Thu. |
| Một tia nắng lọt qua khe lá làm chàng nghĩ đến cảnh vui sống của cuộc đời bên ngoài. |
| Về phía sau , khung cửa sổ để lộ ra một khu vườn nhỏ , vài quả na màu xanh như ngọc thạch lẫn vào bóng trong xanh và êm lọt qua những cành na mềm lá xếp đều đặn. |
| Gió lạnh nổi lên vù vù lọt qua khe dại. |
Cô còn đến đây làm gì ? Tuyết quay lại đóng cửa , vì luồng gió lạnh lọt qua làm cho nàng rét buốt đến xương. |
Đêm khuya , gió lạnh vù vù thổi lọt qua khe cửa bức màn. |
* Từ tham khảo:
- thâm-muội
- thâm-niệm
- thâm-ngôn
- thâm-ngữ
- thâm-sâu
- thâm-sầu