| lòng bàn tay | dt. Phía trong một bàn tay, chỗ nằm // (B) Vòng trói buộc, dưới sự kềm-chế: Mình ở trong lòng bàn tay người ta. |
| lòng bàn tay | - Chỗ giữa gan bàn tay khum lại. |
| lòng bàn tay | .- Chỗ giữa gan bàn tay khum lại. |
| Trương đặt tờ giấy vào lòng bàn tay Nhan trong tay mình. |
| Trương nhận thấy hơi ấm của người Thu thấm dần dần vào hai lòng bàn tay và đoán thấy cái êm ái của làn lụa trên da thịt. |
Trương tiến nhanh lên hai bước , chàng vội năm lấy bàn tay Thu , đưa lên miệng và lật ngửa hôn vào trong lòng bàn tay. |
| Bao nhiêu ? Chàng mở dao ra sờ nhẹ vào lưỡi dao ướm thử xem sắt nhục thế nào , nắm chắc cán dao trong lòng bàn tay : Vừa vặn. |
| Chàng nhìn dúm thuốc trong lòng bàn tay , vui mừng nói : Cũng được một điếu nhỏ. |
| Chàng nắm chặt cán dao trong lòng bàn tay , đưa lên gần cổ. |
* Từ tham khảo:
- bải hoải bài hoài
- bãi
- bãi
- bãi
- bãi bể nương dâu
- bãi binh