| nặng mặt | - Nói nét mặt sa xuống, vì gặp điều gì không vừa ý. |
| nặng mặt | tt Có nét mặt sa xuống vì bực tức: Khi trở quẻ, sa mày nặng mặt (NgCgTrứ). |
| nặng mặt | .- Nói nét mặt sa xuống, vì gặp điều gì không vừa ý. |
| Nhưng chả hiểu sao Pankaj cứ mặt nặng mặt nhẹ có vẻ không muốn cho cậu đi cùng nên sau khi đến một số điểm du khách không thể bỏ qua như vườn thượng uyển , hồ Dal , leo lên đỉnh núi ngắm bao quát toàn cảnh thung lũng Kashmir đẹp như tranh vẽ , tôi và Mustafa tách ra đi riêng. |
| Tiên tổ coi trọng giá trị thuộc về đạo đức , tinh thần trong khi người trần lại đặt nặnặng mặt.t chất , hình thức. |
| Tôi không đồng ý thì mẹ nói này nói nọ , so sánh này kia , làm mặt nnặng mặtnhẹ với tôi. |
* Từ tham khảo:
- mua lựa
- mua may
- mua mão
- mua mặc
- mua mặt
- mua mọi