| mua mặt | đt. Mua đồ trả tiền liền: Kỳ nầy mua mặt chớ không ghi sổ. |
| Anh Tuấn cũng chia sẻ : Khách hàng muốn mua những mặt hàng trang trí độc và lạ nên chờ đến gần ngày lễ Giáng sinh hoặc đặt mua ở các cửa hàng , còn những khách hàng mmua mặthàng trang trí đơn giản nên mua từ sớm để tránh mua đắt và có không khí Noel sớm. |
| Đội trao giải chúng tôi có một người chuyên trách mmua mặtnạ. |
| Mỗi lần chuẩn bị làm lễ nhận giải thì người này phải đi mmua mặtnạ , với tiêu chí kín đáo và không trùng với mặt nạ cũ. |
| Một ông chủ lớn đã mua nhà một nhà máy cơ khí lớn nhưng chỉ là mmua mặtbằng chứ không mua máy móc. |
| Tivi bán chạy Thông tin từ các siêu thị điện máy lớn tại Hà Nội , sức mmua mặthàng tivi từ một tuần trở lại đây đã nhích lên khoảng 25% so với trước. |
| Nên đi xem hầu hết các mặt hàng rồi mới mua Khi đi sắm tết , các bạn có thể giành một chút thời gian để đi dạo một vòng quanh chợ , siêu thị , cửa hàng để xem xết các mặt hàng rồi mới lựa chọn mmua mặthàng nào. |
* Từ tham khảo:
- máu ghen
- máu huyết
- máu khô
- máu lạnh
- máu lửa
- máu mặt