| ly khai | đt. Rẽ ra, tách ra: Ly-khai hàng-ngũ, phần-tử ly-khai. |
| ly khai | - đg. Tách mình ra khỏi một chính đảng, một cộng đồng xã hội, một trường phái triết học. |
| ly khai | bt. Lìa xa, tách ra khỏi: Ly-khai với hội. |
| ly khai | .- đg. Tách mình ra khỏi một chính đảng, một cộng đồng xã hội, một trường phái triết học. |
Mấy đứa cùng ồ lên : Saỏ Mắc công chuyện gì? Đi chơi với bồ hả? Chết nha ! Định ly khai với nhóm “tứ quái” này hả? Đã thế , nghỉ chơi với bồ luôn ! Ghê thật ! Đã có bạn trai rồi cơ đấy ! Tôi cuống quýt thanh minh thế nào chúng nó cũng không chịu tin. |
| Chị thẫn thờ bảo : Mau quá !... Mới đó mà đã bảy năm ! ồ... mà chị nè , chắc anh Ba ảnh đâu biết tụi mình ở trong này gian nan ra sao đâu hả chị ! Phải ảnh mà biết cái năm tụi nó bắt chị lên quận ép làm tờ ly khai chồng , cái trận mà chị bị nhốt "chuồng cọp" , "chuồng sấu"... Cha , ảnh mà biết !... Sứ mỉm cười hiền hậu : Biết gì được... Thì chắc cũng có nghe nói , mà không rõ được đâu ! Giữa lúc hai chị em nói chuyện với nhau , con bé Thúy se sẽ tụt khỏi lòng Quyên. |
| Theo báo Guardian (Anh) , Thống đốc Catalan bị bãi chức Carles Puigdemont , người ủng hộ vùng tự trị này tách khỏi Tây Ban Nha , đã thừa nhận rằng những nỗ lực của ông đã không thành và rằng phe lly khaiđã lấy ông làm vật hy sinh. |
| Tin nhắn cũng nhắc đến nghị sĩ Joan Tarda ủng hộ Catalan lly khai, người tuyên bố rằng ông Puigdemont có thể sẽ nhường chỗ cho một ứng cử viên khác muốn trở thành thống đốc. |
| Một dòng khác nói rằng kế hoạch của chính phủ Tây Ban Nha đã thành hiện thực , đồng thời bày tỏ hy vọng rằng bốn quan chức Catalan ủng hộ lly khaiđang bị bắt giam được trả tự do. |
| Các đoạn tin nhắn trên được gửi đi cùng thời điểm ông Puigdemont đã có những thông điệp cứng rắn trên mạng xã hội , kêu gọi sự đoàn kết và rằng ông có ý định trở lại làm Thống đốc Catalan , sau khi một cuộc bầu cử trong khu vực có kết quả là các đảng ủng hộ lly khaigiành được phần lớn số ghế trong nghị viện. |
* Từ tham khảo:
- hoạt cảnh
- hoạt chất
- hoạt đầu
- hoạt động
- hoạt ế nội chướng
- hoạt hình