| nâng đỡ | đt. Đỡ nhẹ người té (ngã) dậy hoặc đỡ vật ngã đổ: Nâng đỡ cho nhẹ tay // (B) Giúp đỡ, đỡ đầu, đưa lên địa-vị cao: Nhờ người nâng đỡ. |
| nâng đỡ | - đg. Giúp đỡ, tạo điều kiện cho tiến lên. Nâng đỡ người yếu kém. |
| nâng đỡ | đgt. Tạo điều kiện giúp đỡ để trưởng thành, tiến lên: nâng đỡ những học sinh yếu kém có hoàn cảnh khó khăn. |
| nâng đỡ | đgt Giúp đỡ cho vươn lên: Nâng đỡ những đồng chí còn kém (HCM). |
| nâng đỡ | đt. Giúp đỡ, đưa lên địa-vị cao hay cho mọi người biết: Anh ấy có tài nhưng không ai nâng đỡ. |
| nâng đỡ | .- Khuyến khích bằng cách thúc đẩy cho tiến lên: Nâng đỡ học sinh kém. |
| Nàng có cảm tưởng như mới có được một người cố tìm cách nâng đỡ , an ủi nàng. |
| Và sự thống khổ này nếu anh phải mang thì anh cũng nên vui vẻ đón nhận lấy nó vì chính nó đã tạo cho anh một niềm hạnh phúc hiếm có là được sự thương yêu , nâng đỡ thành thực của một người vợ và một người bạn. |
| Tôi có ngờ đâu một người như anh đang thương yêu tha thiết giới bình dân mà chỉ vì mới nếm qua cái thú nhục dục của đám trưởng giả đã biến tư tưởng của anh thành trưởng giả ! Minh cười ngất , nắm lấy tay bạn : Tôi mù thì anh và vợ tôi đã hết sức nâng đỡ , tìm đủ mọi cách lấy lại ánh sáng cho tôi. |
| Vậy là cái bàn thờ của tôi là nơi tôi thờ tất cả những điều linh thiêng đã nâng đỡ cho tâm hồn tôi chống trọi được với cuộc đời , để sống. |
Đến bây giờ tôi hãy còn nhớ trời lúc ấy hơi lành lạnh ; nhà tôi kiểu cổ , tối tăm , lại thắp đèn dầu tây ; nhưng trong một thoáng , tôi vẫn đủ sức minh mẫn để nhận thấy rằng cốm Vòng để cạnh hồng trứng , một thứ xanh ngăn ngắt , một thứ đỏ tai tái , đã nâng đỡ lẫn nhau và tô nên hai màu tương phản nhưng lại thật "ăn" nhau. |
Thêm vào đó , trần bì (vỏ quýt) thơm một mùi hăng hăng , lá gấc ngọt thoang thoảng , thìa là và rau mùi thơm cái mùi thơm của hoa cỏ đồng quê ; tất cả nâng đỡ lẫn nhau , hòa hợp với nhau để tạo nên một hương vị thật tiết tấu , tưởng chừng như một bản đàn tuyệt diệu , chỉ thiếu một nét là hỏng cả. |
* Từ tham khảo:
- nâng giá tiền tệ
- nâng giấc
- nâng khăn sửa túi
- nâng như nâng trứng, hứng như hứng hoa
- nâng niu
- nầng