| liêu bằng | dt. Anh em làm chung một chỗ. |
| liêu bằng | dt (H. liêu: bạn bè; bằng: bạn) Bạn bè (cũ): Đối xử với liêu bằng. |
| liêu bằng | dt. Bạn bè cùng làm việc với nhau. |
| Tôi còn nhớ có một thời kì tôi được sống những ngày trời tháng bụt : mùa rét , tám chín giờ mới dậy , chừng mười giờ mặc ba đờ suy , đi ghệt đờ vin láng cháng ra một nhà hàng gần đó uống rượu hâm , rồi về nhà giết những phút vliêu bằng`ng cách lên gác xuống nhà , ngâm ngợi dăm ba câu lếu láo. |
* Từ tham khảo:
- tự tích
- tự tiện
- tự tin
- tự tín
- tự tình
- tự tôn