| liệt giường | trt. Bệnh nặng, nằm luôn trên giường, không dậy nổi: Đau liệt giường. |
| liệt giường | - Nói ốm nặng không ngồi dậy được : ốm liệt giường. Liệt giường liệt chiếu. Nh. Liệt giường. |
| liệt giường | tt, trgt Nói ốm, không ngồi dậy được: Đã tưởng đến nằm liệt giường mất (Ng-hồng). |
| liệt giường | đt. Đau nhiều không ngồi dậy được: Liệt giường, liệt chiếu đã ba ngày . // Liệt giường liệt chiếu. |
| liệt giường | .- Nói ốm nặng không ngồi dậy được: Ốm liệt giường. Liệt giường liệt chiếu. Nh. Liệt giường. |
| Dũng nhìn xuống khay cơm , nói pha trò để che sự ngượng nghịu của hai người : Khổ , tôi chẳng khác gì đứa trẻ ốm liệt giường , liệt chiếu. |
| Bởi vậy , dù vẫn khoẻ mạnh mà thành ra vẫn phải nằm liệt giường ! Đã thế , cửa phòng còn phải đóng kín mít như một người mắc bệnh trầm trọng vậy ! Liên phải tạm thời nghỉ việc đi bán hoa. |
Vừa tới nhà trọ , Huy lên cơn sốt nặng nằm liệt giường ngay. |
| Một trận sốt thương hàn đã quật nó nằm liệt giường hơn tháng nay , mới ngồi dậy ăn được bát cháo. |
Bính lắc đầu , thở dài... Bính ngạc nhiên cho cách đối đãi lạ lùng của Năm đã săn sóc Bính từng miếng cơm , từng hớp thuốc , suốt mấy tháng ròng , Bính nằm liệt giường liệt chiếu. |
Antoreep sống với mẹ , dì Ramita , em trai Dep năm nay mới mười lăm tuổi và ông nội ốm nằm liệt giường. |
* Từ tham khảo:
- tiền xài
- tiền xâu
- tiền xe
- tiền xu
- tiền-căn
- tiền-cừu