| mưa lũ | dt. Mưa trên rừng, thường nước chảy mạnh xuống đồng bằng. |
| mưa lũ | - Mưa từ trên rừng dồn nước xuống miền xuôi. |
| mưa lũ | dt. Mưa to, gây lũ lụt: đề phòng mưa lũ. |
| mưa lũ | dt Mưa từ trên rừng dồn nước xuống: Trận mưa lũ vừa rồi làm ngập ruộng lúa chưa chín. |
| mưa lũ | .- Mưa từ trên rừng dồn nước xuống miền xuôi. |
| mưa lũ | Mưa trên rừng. |
| G. Mấy đêm ấy mưa lũ , nước chắc chảy xiết , nên mới réo to như vậy |
| Chỉ trừ ba tháng mùa mưa lũ còn cái vòm xanh dây khoai ấy có cả quanh năm. |
| Chỉ trừ ba tháng mùa mưa lũ còn cái vòm xanh dây khoai ấy có cả quanh năm. |
Vì sống ngoài đê nên vào mùa mưa lũ , hàng vạn dân phấp phỏng lo âu. |
| Vào mùa mưa lũ , nước tràn qua các con đê thấp ngập hết bờ bãi nên dân Cơ Xá sống nhờ vào giăng lưới bắt con cá con tôm. |
| Trên đường hành quân về đơn vị sau một ngày vật lộn cứu dân trong mưa lũ , chiếc xe chở mười hai chiến sĩ bị lũ quét và sạt lở đất cuốn trôi. |
* Từ tham khảo:
- mưa mứa
- mưa nắng
- mưa nắng dãi dầu
- mưa ngâu
- mưa nguồn chớp biển
- mưa như đổ nước